Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "tấn công" 1 hit

Vietnamese tấn công
English Verbsattack
Verbsassault
Example
Quân đội tấn công vào thành phố.
The army attacked the city.

Search Results for Synonyms "tấn công" 2hit

Vietnamese kẻ tấn công
English Nounsattacker
Example
Cảnh sát bắt được kẻ tấn công.
The police caught the attacker.
Vietnamese cuộc tấn công
English Nounsattack
Example
Cuộc tấn công mạng đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho hệ thống.
The cyber attack caused serious damage to the system.

Search Results for Phrases "tấn công" 9hit

Cảnh sát bắt được kẻ tấn công.
The police caught the attacker.
Quân đội tấn công vào thành phố.
The army attacked the city.
Cuộc tấn công mạng đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho hệ thống.
The cyber attack caused serious damage to the system.
Họ đe dọa sẽ trả đũa nếu bị tấn công.
They threatened to retaliate if attacked.
Một binh sĩ Ukraine chuẩn bị phóng máy bay không người lái tấn công tầm trung Darts.
A Ukrainian soldier prepares to launch the Darts medium-range attack drone.
Băng đảng ma túy Jalisco New Generation Cartel (CJNG) đã tiến hành 6 cuộc tấn công.
The Jalisco New Generation Cartel (CJNG) carried out six attacks.
Chiến dịch đột kích của quân đội đã châm ngòi cho làn sóng tấn công đáp trả.
The military's raid operation sparked a wave of retaliatory attacks.
Các cuộc tấn công của Nga đã nhằm vào lưới điện của Ukraine.
Russian attacks targeted Ukraine's power grid.
Ukraine cần nguồn điện này trong tình huống khẩn cấp sau các cuộc tấn công.
Ukraine needs this electricity in emergency situations after the attacks.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z